đi tù

đi tù

Kẻ trộm đó đã phải đi tù ba năm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị đưa vào nhà tù để chấp hành hình phạt do phạm tội: Hành động bị cơ quan pháp luật tước quyền tự do buộc phải sống trong trại giam trong một khoảng thời gian nhất định theo bản án của tòa án.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ trộm đó đã phải đi ba năm. (Người đó bị phạt ba năm tội trộm cắp.)
    • Anh ta sợ nhất là cảnh phải đi , xa rời gia đình. (Nỗi sợ lớn nhất của anh ta bị giam giữ trong .)
    • Phạm tội nghiêm trọng thì chắc chắn sẽ phải đi . (Hành vi phạm tộimức độ nghiêm trọng sẽ dẫn đến hình phạt giam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt đầu đi ": chỉ thời điểm chính thức nhập trại giam để thi hành án.
    • Sau khi bản án hiệu lực, ông ấy phải bắt đầu đi ngay.
  • "đi về": chỉ việc đã hoàn thành thời hạn tù và được trả lại tự do.
    • Người hàng xóm mới đi về được vài tháng. (Người hàng xóm vừa mãn hạn vài tháng trước.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): nhấn mạnh vào trạng thái đang bị giam giữ trong .
    • Anh ấy đang sẽ được ra vào năm sau.
  • Vào (động từ): thường dùng để chỉ hành động bắt đầu bước vào nhà tù, tương tự "bắt đầu đi ".
    • Cảnh sát đã đưa nghi phạm vào .
  • nhân (danh từ): người đang bị giam giữ trong .
  • Thụ án (động từ, trang trọng): chấp hành bản án, thường án .
  • Bị giam (động từ): bị nhốt lại, mất tự do; có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ trong .
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi tù: (cách nói thông tục) đồng nghĩa với "đi ".
  • : (như đã nêutrên) nhấn mạnh trạng thái.
  • Chịu án : (cách nói trang trọng, pháp lý) chịu hình phạt giam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các biến thể đã liệt kêtrên.

Thành ngữ liên quan
  • Ăn cơm : (thành ngữ, cách nói hình tượng) chỉ việc phải sống cuộc sống trong .
    • Hắn ta phạm tội giết người, giờ đang phải ăn cơm .
  • Đi ở đợ: (thành ngữ, ít dùng) ý chỉ việc đi một cách dễ dàng hoặc thường xuyên (mang sắc thái mỉa mai).
    • Tên đó dân giang hồ, đi ở đợ như cơm bữa.